CSKH: 024.6281.0123
HỖ TRỢ TẠI HÀ NỘI

03 HỖ TRỢ KĨ THUẬT, BẢO HÀNH

04 ĐƯỜNG DÂY NÓNG PHẢN ÁNH DỊCH VỤ

Tin tức nổi bật

Danh sách sản phẩm

NEW VGA ASUS Dual GeForce RTX 3060 V2 OC 12GB GDDR6 (DUAL-RTX3060-O12G-V2)

VGA ASUS Dual GeForce RTX 3060 V2 OC 12GB GDDR6 (DUAL-RTX3060-O12G-V2)

Nhân đồ họa Nvidia RTX 3060 Bộ nhớ Vram: 12GB GDDR6 Xung nhịp GPU tối đa: 1807 Mhz Phiên bản Low Hash Rate (LHR): Hạn chế khả năng đào coin
11.990.000đ -0% 10.950.000đ
NEW VGA ASUS TUF Gaming GeForce GTX 1660 SUPER 6GB GDDR6 OC Edition

VGA ASUS TUF Gaming GeForce GTX 1660 SUPER 6GB GDDR6 OC Edition

Phiên bản GTX 1660 Super cao cấp của Asus Số nhân CUDA: 1408 Xung nhân tối đa: 1845 MHz Bộ nhớ: 6GB GDDR6 Cổng kết nối: DisplayPort 1.4, HDMI 2.0b, Dual-Link DVI-D Nguồn đề nghị: 450W trở lên
Liên hệ
NEW VGA MSI GTX 1660 Super Ventus XS OC
Mã SP:

VGA MSI GTX 1660 Super Ventus XS OC

8.299.000đ Liên hệ

VGA MSI GTX 1660 Super Ventus XS OC

Phiên bản GTX 1660 Super đời mới từ MSI Xung nhân tối đa: 1815 MHz Bộ nhớ: 6GB GDDR6 Cổng kết nối: DisplayPort x 3 / HDMI x 1 Quạt TORX Fan 2.0 Hỗ trợ NVIDIA G-SYNC™ và HDR
Liên hệ
NEW CPU AMD ATHLON 3000G 2 nhân 4 luồng 3.5GHz

CPU AMD ATHLON 3000G 2 nhân 4 luồng 3.5GHz

CPU: AMD Athlon 3000G Kiến trúc: 14nm Số nhân: 2 | Số luồng: 4 Xung cơ bản: 3.5GHz Bộ nhớ đệm: L1: 192KB | L2: 1MB | L3: 4MB Hỗ trợ PCIe: 3.0 Hỗ trợ Ram tối đa: 2667MHz Số kênh Ram: 2 Socket: AM4 Đồ họa tích hợp: Radeon RX Vega 3 Graphics Điện năng tiêu thụ: 35W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 3200G 3.6GHz boost 4.0GHz 4 nhân 4 luồng

CPU AMD Ryzen 3 3200G 3.6GHz boost 4.0GHz 4 nhân 4 luồng

Tên mã: Picasso Thuật in thạch bản: 12nm FinFET Số lõi: 4 / Số luồng: 4 Tần số cơ sở: 3.6 GHz Tần số turbo tối đa: 4.0 GHz Bộ nhớ đệm: 6 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 2 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD B450 hoặc B550 Yêu cầu VGA: Không
3.699.000đ -0% 1.795.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 5 4500 3.6GHz  boost 4.1GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 4500 3.6GHz boost 4.1GHz 6 nhân 12 luồng

Tên mã: Renoir Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 2 Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số cơ sở: 3.6 GHz Tần số turbo tối đa: 4.1 GHz Bộ nhớ đệm: 11 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 3 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD B450 hoặc B550 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 4100 3.8GHz turbo upto 4.0GHz 4 nhân 8 luồng

CPU AMD Ryzen 3 4100 3.8GHz turbo upto 4.0GHz 4 nhân 8 luồng

Thế hệ: AMD Ryzen 4000 series Socket: AM4 Số nhân/luồng: 4 / 8 Xung nhịp: Base 3.8GHz Boost 4.0GHz Bộ nhớ đệm: L3 Cache 4MB TDP: 65W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 5500 3.6GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 5500 3.6GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

CPU: AMD Ryzen 5 5500 Kiến trúc: TSMC 7nm FinFET Số nhân: 6 Số luồng: 12 Xung cơ bản: 3.6GHz (Up to 4.2GHz) Bộ nhớ đệm: L1: 384KB/ L2: 3MB/ L3: 16MB Hỗ trợ PCIe: 3.0 Hỗ trợ Ram tối đa: DDR4 Up to 3200MHz Socket: AM4 Tản nhiệt đi kèm: Wraith Stealth Điện năng tiêu thụ: 65W
4.100.000đ -0% 2.590.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 5 4600G 3.7GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 4600G 3.7GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

Xung Nhịp: 3.7GHz Turbo 4.2GHz Số Nhân: 6 Số Luồng: 12 Socket: AMD AM4 Dòng CPU: AMD Ryzen 5 Thế Hệ CPU: AMD Ryzen 4000 Series
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 Pro 4650G MPK 3.7GHz boost 4.2GHz 11MB 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 Pro 4650G MPK 3.7GHz boost 4.2GHz 11MB 6 nhân 12 luồng

CPU tích hợp nhân đồ họa đời mới của AMD 6 nhân & 12 luồng Xung cơ bản: 3.7 GHz Xung tối đa (boost): 4.2 GHz Chạy tốt trên các bo mạch chủ B550 Phù hợp cho những nhà sáng tạo nội dung
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 Pro 4350G 3.8GHz boost 4.0GHz 4 nhân 8 luồng 6MB

CPU AMD Ryzen 3 Pro 4350G 3.8GHz boost 4.0GHz 4 nhân 8 luồng 6MB

Socket: AM4 Số nhân: 4 Số luồng: 8 Xung nhịp: 3.8GHz Up to 4.0GHz Bộ nhớ đệm: L2 (2MB), L3 (4MB) TDp: 65W Các loại bộ nhớ: DDR4 Tiến trình: 7nm GPU hỗ trợ: Radeon VEGA 6
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 5700G 3.8GHz boost 4.6GHz 8 nhân 16 luồng 20MB

CPU AMD Ryzen 7 5700G 3.8GHz boost 4.6GHz 8 nhân 16 luồng 20MB

CPU Ryzen 7 5700G Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.8 - 4.6GHz (Boost Clock) TDP: 65W
9.099.000đ -0% 5.490.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 7 5700X 3.4GHz boost 4.6GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU AMD Ryzen 7 5700X 3.4GHz boost 4.6GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU Ryzen 7 5700X Socket AM4 -Kiến trúc Zen 3 mới nhất của AMD Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.4 Up to 4.6Ghz (Boost Clock) TDP: 65W
7.599.000đ -0% 5.990.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 5 5600 3.5GHz boost 4.4GHz 6 nhân 12 luồng 32MB

CPU AMD Ryzen 5 5600 3.5GHz boost 4.4GHz 6 nhân 12 luồng 32MB

CPU Ryzen 5 5600 Số nhân: 6 Số luồng: 12 Xung nhịp CPU: 3.5GHz – 4.4GHz TDP: 65W
3.690.000đ -0% 3.490.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 5 5600G 3.9GHz  boost 4.4GHz 6 nhân 12 luồng 16MB

CPU AMD Ryzen 5 5600G 3.9GHz boost 4.4GHz 6 nhân 12 luồng 16MB

CPU Ryzen 5 5600G Số nhân: 6 Số luồng: 12 Xung nhịp CPU: 3.9 - 4.4GHz (Boost Clock) TDP: 65W
5.990.000đ -0% 3.790.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 5 5600X 3.7GHz boost 4.6GHz 6 nhân 12 luồng 32MB

CPU AMD Ryzen 5 5600X 3.7GHz boost 4.6GHz 6 nhân 12 luồng 32MB

Socket: AM4 , AMD Ryzen 5000 Series Tốc độ xử lý: 3.70GHz – 4.60GHz ( 6 nhân, 12 luồng) Bộ nhớ đệm: 32MB Kiến trúc: Zen 3 – 7nm Khả năng ép xung: Có Phiên bản PCI Express®: PCIe 4.0 TDP / TDP mặc định: 65W Hỗ trợ bộ nhớ: DDR4 – 3200 Mhz
4.590.000đ -0% 4.490.000đ
CPU AMD Ryzen 7 5800X3D 3.4GHz boost 4.5GHz 8 nhân 16 luồng 100MB

CPU AMD Ryzen 7 5800X3D 3.4GHz boost 4.5GHz 8 nhân 16 luồng 100MB

CPU Ryzen 7 5800X3D Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.4GHz – 4.5GHz TDP: 105W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 5800X 3.8GHz boost 4.7GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU AMD Ryzen 7 5800X 3.8GHz boost 4.7GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU Ryzen 7 5800X Kiến trúc Zen 3 mới nhất của AMD Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.8 - 4.7Ghz (Boost Clock) TDP: 105W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 5900X 3.7GHz - 4.8GHz 12 nhân 24 luồng 70MB

CPU AMD Ryzen 9 5900X 3.7GHz - 4.8GHz 12 nhân 24 luồng 70MB

Tên mã: Vermeer Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 3 Số lõi: 12 / Số luồng: 24 Tần số cơ sở: 3.7 GHz Tần số turbo tối đa: 4.8 GHz Bộ nhớ đệm: 70 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 6 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 105 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD X570 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 5950X 3.4GHz - 4.9GHZ 16 nhân 32 luồng 72MB

CPU AMD Ryzen 9 5950X 3.4GHz - 4.9GHZ 16 nhân 32 luồng 72MB

Tên mã: Vermeer Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 3 Số lõi: 16 / Số luồng: 32 Tần số cơ sở: 3.4 GHz Tần số turbo tối đa: 4.9 GHz Bộ nhớ đệm: 72 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 8 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 105 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD X570 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 7950X 4.5GHz - 5.7GHz 16 nhân 32 luồng 81MB

CPU AMD Ryzen 9 7950X 4.5GHz - 5.7GHz 16 nhân 32 luồng 81MB

Xung Nhịp: 4.5GHz Turbo 5.7GHz Số Nhân: 16 Số Luồng: 32 Socket: AMD AM5 Bộ nhớ đệm: 81MB Dòng CPU: AMD Ryzen 9 Thế Hệ CPU: AMD Ryzen 7000 Series
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 7900X 4.7GHx - 5.6GHz 12 nhân 24 luồng 64MB PCle 5.0

CPU AMD Ryzen 9 7900X 4.7GHx - 5.6GHz 12 nhân 24 luồng 64MB PCle 5.0

Thế hệ: AMD Ryzen 7000 series Số nhân - Luồng: 12 Cores / 24 Threads Xung nhịp: 4.7 GHz up to 5.6 GHz Cache: 64 MB TDP: 170W Hỗ trợ PCI-e 5.0
10.790.000đ -0% 8.950.000đ
NEW CPU AMD Ryzen 7 7700X 4.5GHz - 5.4GHz 8 nhân 16 luồng 32MB PCle 5.0

CPU AMD Ryzen 7 7700X 4.5GHz - 5.4GHz 8 nhân 16 luồng 32MB PCle 5.0

Thế hệ: AMD Ryzen 7000 Series Số nhân - Luồng: 8 Cores / 16 Threads Xung nhịp: 4.5 GHz up to 5.4 GHz Cache: 32 MB TDP: 105W Hỗ trợ PCI-e 5.0
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 7600X 4.7GHz - 5.3GHz 6 nhân 12 luồng 32MB PCle 5.0

CPU AMD Ryzen 5 7600X 4.7GHz - 5.3GHz 6 nhân 12 luồng 32MB PCle 5.0

Thế hệ: AMD Ryzen 7000 Series Số nhân - Luồng: 6 Cores / 12 Threads Xung nhịp: 4.7 GHz up to 5.3 GHz Cache: 32 MB TDP: 105W Hỗ trợ PCI-e 5.0
8.900.000đ -0% 6.655.000đ
NEW CPU Intel core i3 12100F 3.3GHz Turbo 4.3GHz 4 nhân 8 luồng 12MB LGA 1700

CPU Intel core i3 12100F 3.3GHz Turbo 4.3GHz 4 nhân 8 luồng 12MB LGA 1700

Tên mã: Alder Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 Số lõi: 16 / Số luồng: 24 Số P-core: 4 / Số E-core: 0 Tần số turbo tối đa: 4.30 GHz Tần số cơ sở của P-core: 3.30 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 4.30 GHz) Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 5 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 58 W (Công suất turbo Tối đa: 89 W) Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB Các loại bộ nhớ: Up to DDR5 5600 MT/s hoặc Up to DDR4 3200 MT/s Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: Intel H610 hoặc B660 Yêu cầu VGA: Có
2.890.000đ
NEW CPU Intel core i9 13900F 2.0GHz Turbo 5.6GHz 24 nhân 32 luồng 36MB LGA 1700

CPU Intel core i9 13900F 2.0GHz Turbo 5.6GHz 24 nhân 32 luồng 36MB LGA 1700

Socket: FCLGA1700 Số lõi/luồng: 24/32 Tần số cơ bản/turbo: 2.00 GHz/5.50 GHz Bộ nhớ đệm: 36 MB Mức tiêu thụ điện: 65W
14.990.000đ -0% 14.250.000đ
NEW CPU Intel Core i5 12400F 2.5GHz Turbo 4.4GHz 6 nhân 12 luồng 18MB LGA 1700

CPU Intel Core i5 12400F 2.5GHz Turbo 4.4GHz 6 nhân 12 luồng 18MB LGA 1700

Tên mã: Alder Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số turbo tối đa: 4.4 GHz Tần số cơ sở: 2.5 GHz Bộ nhớ đệm: 18 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 7.5 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W (Công suất turbo Tối đa: 117 W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: H610 hoặc B660 trở lên Yêu cầu VGA: Có
4.350.000đ
NEW CPU Intel core i7 13700F 2.1GHz Turbo 5.2GHz 16 nhân 24 luồng 30MB LGA 1700

CPU Intel core i7 13700F 2.1GHz Turbo 5.2GHz 16 nhân 24 luồng 30MB LGA 1700

Tên mã: RAPTOR Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) Số lõi: 16 / Số luồng: 24 Số P-core: 8 / Số E-core: 8 Tần số turbo tối đa: 5.2 GHz Tần số cơ sở của P-core: 2.1 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.1 GHz) Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 24 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất turbo Tối đa: 219W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW Card màn hình Asus ROG Strix GeForce RTX 4090 24GB OC EVA-02 EDITION

Card màn hình Asus ROG Strix GeForce RTX 4090 24GB OC EVA-02 EDITION

Chuẩn Bus: PCI Express 4.0 OpenGL: OpenGL® 4.6 Bộ nhớ video: 24GB GDDR6X Tốc độ Engine: Chế độ OC: 2640 MHz, Chế độ mặc định: 2610 MHz (Boost Clock) Số lõi CUDA: 16384 Tốc độ bộ nhớ: 21 Gbps Giao diện bộ nhớ: 384-bit Độ phân giải tối đa: 7680 x 4320 Pixels Cổng kết nối: HDMI 2.1a x 2, DisplayPort 1.4a x 3
Liên hệ
NEW Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 4090 Gaming OC 24GB

Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 4090 Gaming OC 24GB

Dung lượng bộ nhớ: 24GB GDDR6X Core Clock: TBD Băng thông: 384-bit Kết nối: DisplayPort 1.4 *3, HDMI 2.1 *1 Nguồn yêu cầu: 1000W
Liên hệ
Mời bạn nhập email để nhận thông tin khuyến mãi

© 2021 Hoàng Tuấn Technology. All rights reserved

Phương thức thanh toán
Liên hệ Messeger