CSKH: 024.6281.0123
HỖ TRỢ TẠI HÀ NỘI

03 HỖ TRỢ KĨ THUẬT, BẢO HÀNH

04 ĐƯỜNG DÂY NÓNG PHẢN ÁNH DỊCH VỤ

Tin tức nổi bật

Tìm kiếm theo ""

Danh sách

NEW CPU AMD Ryzen 5 7500F MPK
Mã SP:

CPU AMD Ryzen 5 7500F MPK

4.250.000đ Liên hệ

CPU AMD Ryzen 5 7500F MPK

- AMD Ryzen™ 5 7500F (no box) - Socket: AM5 - Tốc độ: - Xung nhịp cơ bản: 3.7GHz - Xung nhịp tối đa lên tới: 5.0 GHz - Bộ nhớ đệm: 32MB
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 7500F
Mã SP:

CPU AMD Ryzen 5 7500F

4.250.000đ Liên hệ

CPU AMD Ryzen 5 7500F

Thuật in thạch bản: TSMC 5nm FinFET Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số cơ sở: 3.7GHz Tần số turbo tối đa: 5 GHz Bộ nhớ đệm: 32MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 6 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR5 Hỗ trợ socket: AM5
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 7600 (AMD AM5 - 6 Core - 12 Thread - Base 3.8Ghz - Turbo 5.1Ghz - Cache 38MB)

CPU AMD Ryzen 5 7600 (AMD AM5 - 6 Core - 12 Thread - Base 3.8Ghz - Turbo 5.1Ghz - Cache 38MB)

Tên mã: Raphael Thuật in thạch bản: TSMC 5nm FinFET - Zen 4 Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số cơ sở: 3.8 GHz Tần số turbo tối đa: 5.1 GHz Bộ nhớ đệm: 38 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 6 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR5 Hỗ trợ socket: AM5 Bo mạch đề nghị: AMD B650 Yêu cầu VGA: Không
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 7800X3D chính hãng
Mã SP: 7800X3D

CPU AMD Ryzen 7 7800X3D chính hãng

13.850.000đ Liên hệ

CPU AMD Ryzen 7 7800X3D chính hãng

Số Nhân: 8 Cores Số Luồng: 16 Threads Xung Nhịp Cơ Bản: 4.2 GHz Xung Nhịp Tối Đa: 5.0 GHz Bộ Nhớ Đệm: 8MB (L2) + 96MB (L3) TDP: 120W Socket: AM5 Hỗ Trợ RAM: DDR5 Công Nghệ Hỗ Trợ: AMD EXPO™, AMD Ryzen™
Liên hệ
NEW Tản nhiệt khí CPU ID-Cooling FROZN A410 DK Black 2 Fan

Tản nhiệt khí CPU ID-Cooling FROZN A410 DK Black 2 Fan

Hỗ trợ socket: Intel LGA1851/1700/1200/1151/1150/1155/1156/ AMD AM4, AM5 Tương thích intel LGA1851 mới nhất TDP : 230W Kích thước tản : 120×98×152mm (L×W×H) Kích thước quạt: 120×120×25mm Tốc độ quạt: 500±200 ~ 2000±10% RPM
Liên hệ
NEW CPU Intel core i9 13900KF 3.0GHz turbo 5.8GHz 24 nhân 32 luồng 36MB

CPU Intel core i9 13900KF 3.0GHz turbo 5.8GHz 24 nhân 32 luồng 36MB

Tên mã: RAPTOR Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) Số lõi: 24 / Số luồng: 32 Số P-core: 8 / Số E-core: 16 Tần số turbo tối đa: 5.8 GHz Tần số cơ sở của P-core: 3.0 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.4 GHz) Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 32 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 253 W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên, tản nhiệt tốt Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU Intel core i7 10700K 3.8GHz turbo 5.1GHz 8 nhân 16 luồng 16MB

CPU Intel core i7 10700K 3.8GHz turbo 5.1GHz 8 nhân 16 luồng 16MB

Socket: FCLGA1200 Số lõi/luồng: 8/16 Tần số cơ bản/turbo: 3.80/5.10 GHz Bộ nhớ đệm: 16 MB Đồ họa tích hợp: Intel® UHD 630 Bus ram hỗ trợ: DDR4-2933MHz Mức tiêu thụ điện: 125 W
Liên hệ
NEW CPU Intel core i5 13400 2.5GHz turbo 4.6GHz 10 nhân 16 luồng 20MB

CPU Intel core i5 13400 2.5GHz turbo 4.6GHz 10 nhân 16 luồng 20MB

Tên mã: RAPTOR Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) Số lõi: 10 / Số luồng: 16 Số P-core: 6 / Số E-core: 4 Tần số turbo tối đa: 4.6 GHz Tần số cơ sở của P-core: 2.5 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 4.6 GHz) Bộ nhớ đệm: 20 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 9.5 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất turbo Tối đa: 148 W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: Intel B660 hoặc B760 trở lên Yêu cầu VGA: Không
Liên hệ
NEW CPU Intel core i5 13500 Upto 4.8GHz 14 nhân 20 luồng 24MB

CPU Intel core i5 13500 Upto 4.8GHz 14 nhân 20 luồng 24MB

Socket: LGA1700 Xử lý đồ họa: UHD Intel 770 Số lõi/luồng: 14(6P-Core|8E-Core)/20 luồng Bộ nhớ đệm: 24 MB Bus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz, DDR5-4800 Mức tiêu thụ điện: 65W
Liên hệ
NEW CPU Intel core i5 10400F 2.9GHz  boots 4.3GHz 6 nhân 12 luồng 12MB

CPU Intel core i5 10400F 2.9GHz boots 4.3GHz 6 nhân 12 luồng 12MB

Tên mã: Comet Lake Thuật in thạch bản: Intel 14nm Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số turbo tối đa: 4.3 GHz Tần số cơ sở: 2.9 GHz Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: FCLGA1200 Bo mạch đề nghị: H510 hoặc B560 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD ATHLON 3000G 2 nhân 4 luồng 3.5GHz

CPU AMD ATHLON 3000G 2 nhân 4 luồng 3.5GHz

CPU: AMD Athlon 3000G Kiến trúc: 14nm Số nhân: 2 | Số luồng: 4 Xung cơ bản: 3.5GHz Bộ nhớ đệm: L1: 192KB | L2: 1MB | L3: 4MB Hỗ trợ PCIe: 3.0 Hỗ trợ Ram tối đa: 2667MHz Số kênh Ram: 2 Socket: AM4 Đồ họa tích hợp: Radeon RX Vega 3 Graphics Điện năng tiêu thụ: 35W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 4500 3.6GHz  boost 4.1GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 4500 3.6GHz boost 4.1GHz 6 nhân 12 luồng

Tên mã: Renoir Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 2 Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số cơ sở: 3.6 GHz Tần số turbo tối đa: 4.1 GHz Bộ nhớ đệm: 11 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 3 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD B450 hoặc B550 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 4100 3.8GHz turbo upto 4.0GHz 4 nhân 8 luồng

CPU AMD Ryzen 3 4100 3.8GHz turbo upto 4.0GHz 4 nhân 8 luồng

Thế hệ: AMD Ryzen 4000 series Socket: AM4 Số nhân/luồng: 4 / 8 Xung nhịp: Base 3.8GHz Boost 4.0GHz Bộ nhớ đệm: L3 Cache 4MB TDP: 65W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 4600G 3.7GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 4600G 3.7GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

Xung Nhịp: 3.7GHz Turbo 4.2GHz Số Nhân: 6 Số Luồng: 12 Socket: AMD AM4 Dòng CPU: AMD Ryzen 5 Thế Hệ CPU: AMD Ryzen 4000 Series
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 Pro 4650G MPK 3.7GHz boost 4.2GHz 11MB 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 Pro 4650G MPK 3.7GHz boost 4.2GHz 11MB 6 nhân 12 luồng

CPU tích hợp nhân đồ họa đời mới của AMD 6 nhân & 12 luồng Xung cơ bản: 3.7 GHz Xung tối đa (boost): 4.2 GHz Chạy tốt trên các bo mạch chủ B550 Phù hợp cho những nhà sáng tạo nội dung
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 Pro 4350G 3.8GHz boost 4.0GHz 4 nhân 8 luồng 6MB

CPU AMD Ryzen 3 Pro 4350G 3.8GHz boost 4.0GHz 4 nhân 8 luồng 6MB

Socket: AM4 Số nhân: 4 Số luồng: 8 Xung nhịp: 3.8GHz Up to 4.0GHz Bộ nhớ đệm: L2 (2MB), L3 (4MB) TDp: 65W Các loại bộ nhớ: DDR4 Tiến trình: 7nm GPU hỗ trợ: Radeon VEGA 6
Liên hệ
CPU AMD Ryzen 7 5800X3D 3.4GHz boost 4.5GHz 8 nhân 16 luồng 100MB

CPU AMD Ryzen 7 5800X3D 3.4GHz boost 4.5GHz 8 nhân 16 luồng 100MB

CPU Ryzen 7 5800X3D Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.4GHz – 4.5GHz TDP: 105W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 5800X 3.8GHz boost 4.7GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU AMD Ryzen 7 5800X 3.8GHz boost 4.7GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU Ryzen 7 5800X Kiến trúc Zen 3 mới nhất của AMD Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.8 - 4.7Ghz (Boost Clock) TDP: 105W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 5900X 3.7GHz - 4.8GHz 12 nhân 24 luồng 70MB

CPU AMD Ryzen 9 5900X 3.7GHz - 4.8GHz 12 nhân 24 luồng 70MB

Tên mã: Vermeer Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 3 Số lõi: 12 / Số luồng: 24 Tần số cơ sở: 3.7 GHz Tần số turbo tối đa: 4.8 GHz Bộ nhớ đệm: 70 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 6 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 105 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD X570 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 5950X 3.4GHz - 4.9GHZ 16 nhân 32 luồng 72MB

CPU AMD Ryzen 9 5950X 3.4GHz - 4.9GHZ 16 nhân 32 luồng 72MB

Tên mã: Vermeer Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 3 Số lõi: 16 / Số luồng: 32 Tần số cơ sở: 3.4 GHz Tần số turbo tối đa: 4.9 GHz Bộ nhớ đệm: 72 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 8 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 105 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD X570 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 7950X 4.5GHz - 5.7GHz 16 nhân 32 luồng 81MB

CPU AMD Ryzen 9 7950X 4.5GHz - 5.7GHz 16 nhân 32 luồng 81MB

Xung Nhịp: 4.5GHz Turbo 5.7GHz Số Nhân: 16 Số Luồng: 32 Socket: AMD AM5 Bộ nhớ đệm: 81MB Dòng CPU: AMD Ryzen 9 Thế Hệ CPU: AMD Ryzen 7000 Series
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 7700X 4.5GHz - 5.4GHz 8 nhân 16 luồng 32MB PCle 5.0

CPU AMD Ryzen 7 7700X 4.5GHz - 5.4GHz 8 nhân 16 luồng 32MB PCle 5.0

Thế hệ: AMD Ryzen 7000 Series Số nhân - Luồng: 8 Cores / 16 Threads Xung nhịp: 4.5 GHz up to 5.4 GHz Cache: 32 MB TDP: 105W Hỗ trợ PCI-e 5.0
Liên hệ
NEW CPU Intel core i7 13700F 2.1GHz Turbo 5.2GHz 16 nhân 24 luồng 30MB LGA 1700

CPU Intel core i7 13700F 2.1GHz Turbo 5.2GHz 16 nhân 24 luồng 30MB LGA 1700

Tên mã: RAPTOR Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) Số lõi: 16 / Số luồng: 24 Số P-core: 8 / Số E-core: 8 Tần số turbo tối đa: 5.2 GHz Tần số cơ sở của P-core: 2.1 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.1 GHz) Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 24 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất turbo Tối đa: 219W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen Threadripper 3970X (3.7GHz turbo up to 4.5GHz, 32 nhân 64 luồng, 144MB Cache, 280W) - Socket sTRX4

CPU AMD Ryzen Threadripper 3970X (3.7GHz turbo up to 4.5GHz, 32 nhân 64 luồng, 144MB Cache, 280W) - Socket sTRX4

CPU Threadripper thế hệ thứ 3 được mong chờ của AMD 32 nhân & 64 luồng Xung cơ bản: 3.7 GHz Xung tối đa (boost): 4.5 GHz Chạy tốt trên các mainboard socket sTRX4 Phù hợp cho những nhà sáng tạo nội dung
Liên hệ
Mời bạn nhập email để nhận thông tin khuyến mãi

© 2021 Hoàng Tuấn Technology. All rights reserved

Phương thức thanh toán
Liên hệ Messeger