CSKH: 024.6281.0123
HỖ TRỢ TẠI HÀ NỘI

03 HỖ TRỢ KĨ THUẬT, BẢO HÀNH

04 ĐƯỜNG DÂY NÓNG PHẢN ÁNH DỊCH VỤ

Tin tức nổi bật

Linh kiện máy tính

Hoangtuan.vn là đơn vị cung cấp linh kiện máy tính uy tín nhất, bảo đảm hàng chính hãng 100%. Chúng tôi sẽ giúp các bạn xây dựng cấu hình ưng ý đảm bảo các yếu tố về giá thành, hiệu năng và nhu cầu. 

 

Mainboard

Mainboard sẽ giúp kết nối các thiết bị thành một thể thống nhất để có thể hoạt động được. Có rất nhiều dòng Mainboard cho chúng ta lựa chọn, nhưng khi lựa chọn Mainboard chúng ta cần chú ý đến:

Socket hỗ trợ CPU nào? Intel hay AMD? Khi lựa chọn ta nên lựa chọn những Socket mới vì nếu là loại cũ thì các thiết bị sẽ không còn sản xuất nữa.

Bộ chipset trên Mainboard bộ phận quyết định khả năng mở rộng, hỗ trợ các thiết bị khác…

Khe cắm RAM: kết nối mainboard với bộ nhớ chính (RAM), kích thước cũng như kiểu dáng tùy thuộc vào RAM được trang bị.

Các cổng xuất nhập: dùng để kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính (PS/2, COM, VGA, USB,…)

Đầu nối nguồn: cung cấp năng lượng cho mainboard và các thành phần khác kết nối đến mainboard (nguồn chính, nguồn phụ, nguồn quạt CPU, nguồn quạt mainboard,…)

Cổng kết nối thiết bị lưu trữ: giao tiếp giữ thiết bị lưu trữ và máy tính (PATA, SATA, SCSI,…)

Hệ thống BUS: truyền tín hiệu để trao đổi dữ liệu giữa bộ xử lý và các thiết bị khác trong máy tính.

Các công nghệ tích hợp trên mainboard: công nghệ Dual Channel/ Triple Channel, công nghệ Dual VGA, công nghệ Dual BIOS, công nghệ Dual LAN, công nghệ hỗ trợ vi xử lý.

CPU

Đây là một trong những bộ phận quan trọng và không thể thiếu của một máy tính. Nó ảnh hưởng đến tốc độ xử lý của máy tính. Hiện nay có rất nhiều dòng CPU như: Pentium, core dual, i3, i5, i7,… Tùy vào nhu cầu và mục đích sử dụng mà chúng ta có thể chọn dòng CPU cho phù hợp. Tuy nhiên, điều quan trọng là phải phù hợp với Socket trên Mainboard.

RAM

Tùy theo nhu cầu nhưng nên chọn DDR RAM 3/4  tầm 4G đã đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu, nếu có nhu cầu nhiều về game nặng, đồ họa thì chọn 8G hoặc 16G. Tuy nhiên phải chọn RAM phù hợp với loại RAM mà Mainboard hỗ trợ.

Ổ cứng

Hiện tại đa số máy tính đều sử dụng ổ cứng HDD, tuy nhiên theo xu hướng mới thì việc tích hợp thêm ổ cứng SSD tăng tốc độ là việc rất cần thiết. Nên chọn ổ cứng 500G trở lên, vì dù tốc độ CPU cao và RAM lớn nhưng tốc độ đọc của HDD chậm thì máy tính của bạn cũng không nhanh được và không tối ưu được hiệu năng.

Card màn hình

Nếu bạn có nhu cầu về đồ họa, game, thì nên chọn card màn hình rời 1- 2G, còn nhu cầu bình thường văn phòng, đọc báo công việc có thể chọn card onboard trên mainboard.

Bộ nguồn

Đa phần các bạn mua máy tính thì không chú ý đến bộ nguồn, tuy nhiên đây lại là thiết bị quyết định độ bền của bộ máy tính. Các bạn nên chọn bộ nguồn của các hãng chất lượng cao do Hoangtuan.vn phân phối.

Bộ lọc

Danh sách sản phẩm Linh kiện máy tính

NEW CPU Intel core i5 13500 Upto 4.8GHz 14 nhân 20 luồng 24MB

CPU Intel core i5 13500 Upto 4.8GHz 14 nhân 20 luồng 24MB

Socket: LGA1700 Xử lý đồ họa: UHD Intel 770 Số lõi/luồng: 14(6P-Core|8E-Core)/20 luồng Bộ nhớ đệm: 24 MB Bus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz, DDR5-4800 Mức tiêu thụ điện: 65W
Liên hệ
NEW CPU Intel core i5 10400F 2.9GHz  boots 4.3GHz 6 nhân 12 luồng 12MB

CPU Intel core i5 10400F 2.9GHz boots 4.3GHz 6 nhân 12 luồng 12MB

Tên mã: Comet Lake Thuật in thạch bản: Intel 14nm Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số turbo tối đa: 4.3 GHz Tần số cơ sở: 2.9 GHz Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: FCLGA1200 Bo mạch đề nghị: H510 hoặc B560 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD ATHLON 3000G 2 nhân 4 luồng 3.5GHz

CPU AMD ATHLON 3000G 2 nhân 4 luồng 3.5GHz

CPU: AMD Athlon 3000G Kiến trúc: 14nm Số nhân: 2 | Số luồng: 4 Xung cơ bản: 3.5GHz Bộ nhớ đệm: L1: 192KB | L2: 1MB | L3: 4MB Hỗ trợ PCIe: 3.0 Hỗ trợ Ram tối đa: 2667MHz Số kênh Ram: 2 Socket: AM4 Đồ họa tích hợp: Radeon RX Vega 3 Graphics Điện năng tiêu thụ: 35W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 4500 3.6GHz  boost 4.1GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 4500 3.6GHz boost 4.1GHz 6 nhân 12 luồng

Tên mã: Renoir Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 2 Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số cơ sở: 3.6 GHz Tần số turbo tối đa: 4.1 GHz Bộ nhớ đệm: 11 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 3 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD B450 hoặc B550 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 4100 3.8GHz turbo upto 4.0GHz 4 nhân 8 luồng

CPU AMD Ryzen 3 4100 3.8GHz turbo upto 4.0GHz 4 nhân 8 luồng

Thế hệ: AMD Ryzen 4000 series Socket: AM4 Số nhân/luồng: 4 / 8 Xung nhịp: Base 3.8GHz Boost 4.0GHz Bộ nhớ đệm: L3 Cache 4MB TDP: 65W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 4600G 3.7GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 4600G 3.7GHz boost 4.2GHz 6 nhân 12 luồng

Xung Nhịp: 3.7GHz Turbo 4.2GHz Số Nhân: 6 Số Luồng: 12 Socket: AMD AM4 Dòng CPU: AMD Ryzen 5 Thế Hệ CPU: AMD Ryzen 4000 Series
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 5 Pro 4650G MPK 3.7GHz boost 4.2GHz 11MB 6 nhân 12 luồng

CPU AMD Ryzen 5 Pro 4650G MPK 3.7GHz boost 4.2GHz 11MB 6 nhân 12 luồng

CPU tích hợp nhân đồ họa đời mới của AMD 6 nhân & 12 luồng Xung cơ bản: 3.7 GHz Xung tối đa (boost): 4.2 GHz Chạy tốt trên các bo mạch chủ B550 Phù hợp cho những nhà sáng tạo nội dung
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 3 Pro 4350G 3.8GHz boost 4.0GHz 4 nhân 8 luồng 6MB

CPU AMD Ryzen 3 Pro 4350G 3.8GHz boost 4.0GHz 4 nhân 8 luồng 6MB

Socket: AM4 Số nhân: 4 Số luồng: 8 Xung nhịp: 3.8GHz Up to 4.0GHz Bộ nhớ đệm: L2 (2MB), L3 (4MB) TDp: 65W Các loại bộ nhớ: DDR4 Tiến trình: 7nm GPU hỗ trợ: Radeon VEGA 6
Liên hệ
CPU AMD Ryzen 7 5800X3D 3.4GHz boost 4.5GHz 8 nhân 16 luồng 100MB

CPU AMD Ryzen 7 5800X3D 3.4GHz boost 4.5GHz 8 nhân 16 luồng 100MB

CPU Ryzen 7 5800X3D Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.4GHz – 4.5GHz TDP: 105W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 5800X 3.8GHz boost 4.7GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU AMD Ryzen 7 5800X 3.8GHz boost 4.7GHz 8 nhân 16 luồng 32MB

CPU Ryzen 7 5800X Kiến trúc Zen 3 mới nhất của AMD Số nhân: 8 Số luồng: 16 Xung nhịp CPU: 3.8 - 4.7Ghz (Boost Clock) TDP: 105W
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 5900X 3.7GHz - 4.8GHz 12 nhân 24 luồng 70MB

CPU AMD Ryzen 9 5900X 3.7GHz - 4.8GHz 12 nhân 24 luồng 70MB

Tên mã: Vermeer Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 3 Số lõi: 12 / Số luồng: 24 Tần số cơ sở: 3.7 GHz Tần số turbo tối đa: 4.8 GHz Bộ nhớ đệm: 70 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 6 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 105 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD X570 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 5950X 3.4GHz - 4.9GHZ 16 nhân 32 luồng 72MB

CPU AMD Ryzen 9 5950X 3.4GHz - 4.9GHZ 16 nhân 32 luồng 72MB

Tên mã: Vermeer Thuật in thạch bản: TSMC 7nm FinFET - Zen 3 Số lõi: 16 / Số luồng: 32 Tần số cơ sở: 3.4 GHz Tần số turbo tối đa: 4.9 GHz Bộ nhớ đệm: 72 MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 8 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 105 W Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 Hỗ trợ socket: AM4 Bo mạch đề nghị: AMD X570 Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 9 7950X 4.5GHz - 5.7GHz 16 nhân 32 luồng 81MB

CPU AMD Ryzen 9 7950X 4.5GHz - 5.7GHz 16 nhân 32 luồng 81MB

Xung Nhịp: 4.5GHz Turbo 5.7GHz Số Nhân: 16 Số Luồng: 32 Socket: AMD AM5 Bộ nhớ đệm: 81MB Dòng CPU: AMD Ryzen 9 Thế Hệ CPU: AMD Ryzen 7000 Series
Liên hệ
NEW CPU AMD Ryzen 7 7700X 4.5GHz - 5.4GHz 8 nhân 16 luồng 32MB PCle 5.0

CPU AMD Ryzen 7 7700X 4.5GHz - 5.4GHz 8 nhân 16 luồng 32MB PCle 5.0

Thế hệ: AMD Ryzen 7000 Series Số nhân - Luồng: 8 Cores / 16 Threads Xung nhịp: 4.5 GHz up to 5.4 GHz Cache: 32 MB TDP: 105W Hỗ trợ PCI-e 5.0
Liên hệ
NEW CPU Intel core i7 13700F 2.1GHz Turbo 5.2GHz 16 nhân 24 luồng 30MB LGA 1700

CPU Intel core i7 13700F 2.1GHz Turbo 5.2GHz 16 nhân 24 luồng 30MB LGA 1700

Tên mã: RAPTOR Lake Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) Số lõi: 16 / Số luồng: 24 Số P-core: 8 / Số E-core: 8 Tần số turbo tối đa: 5.2 GHz Tần số cơ sở của P-core: 2.1 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.1 GHz) Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 24 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất turbo Tối đa: 219W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên Yêu cầu VGA: Có
Liên hệ
NEW Ổ cứng WD Caviar Blue 1TB 64MB Cache
Mã SP: WD10EZEX

Ổ cứng WD Caviar Blue 1TB 64MB Cache

Liên hệ

Ổ cứng WD Caviar Blue 1TB 64MB Cache

Western Digital Caviar Blue (WD10EZEX) Dung lượng: 1TB Tốc độ vòng quay: 7200rpm Bộ nhớ đệm: 64MB Cache Kích thước: 3.5” Chuẩn kết nối: SATA 3
Liên hệ
NEW Tản nhiệt khí Cooler Master MasterAir MA612 Stealth

Tản nhiệt khí Cooler Master MasterAir MA612 Stealth

CPU socket: LGA 2066/2011-v3 / 2011 /1200/ 1366/ 1156/ 1155/ 1151/ 1150 AM4 / AM3+ / AM3 / AM2+ / AM2 / FM2+ /FM2 / FM1 Ống Heatpipes: 6 Heat pipes Chất liệu: Aluminum Fins Kích thước(L x W x H): 130.9 x 112.8 x 170.4 mm
Liên hệ
NEW Tản nhiệt khí Cooler Master MasterAir MA612 Stealth ARGB

Tản nhiệt khí Cooler Master MasterAir MA612 Stealth ARGB

Hai quạt SickleFlow 120 ARGB Thiết kế 6 ống dẫn nhiệt bất đối xứng Công nghệ Direct Contact Hoạt động yên lặng trong quá trình sử dụng Bộ Điều Khiển LED ARGB có dây
Liên hệ
Ổ cứng SSD 512G SSTC Oceanic Whitetip M.2 NVMe PCIe Gen3x4 (SSTC-PHI-E12)

Ổ cứng SSD 512G SSTC Oceanic Whitetip M.2 NVMe PCIe Gen3x4 (SSTC-PHI-E12)

Mô tả tóm tắt: Ổ cứng SSD 512G SSTC Oceanic Whitetip M.2 NVMe PCle Gen3x4 (SSTC-PHI-E12) 512GB . Dung Lượng : 512Gb. Form Factor: M.2 2280. Tốc độ đọc : up to 3200MB/s. Tốc độ ghi : up to 1000 MB/s. Random Đọc/Ghi IOPS: up to 200K/20K. Cổng giao tiếp : PCI-Express 3.0 x4 . NAND: 3D TLC. Nhiệt độ hoạt động: 0~70℃. Nhiệt độ bảo quản: -40~85℃
Liên hệ
Nguồn MSI MAG ARSENAL GAMING 550W (MSI MAG A550BN) (80 Plus Bronze/Non Modular/Màu Đen)

Nguồn MSI MAG ARSENAL GAMING 550W (MSI MAG A550BN) (80 Plus Bronze/Non Modular/Màu Đen)

Nguồn MSI MAG ARSENAL GAMING 550W Thiết kế dạng Non Modular Cáp dẹt màu đen, thuận tiện cho việc đi dây Đạt chuẩn 80 Plus Bronze
Liên hệ
SSD SPATIUM M370 NVMe M.2 1TB
Mã SP:

SSD SPATIUM M370 NVMe M.2 1TB

3.150.000đ Liên hệ

SSD SPATIUM M370 NVMe M.2 1TB

Dung lượng: 1TB Hình thức: M.2 2280-S2-M Kích thước: 80,00mm (L) x 22,00mm (W) x 2,15mm (H) Giao diện: PCIe Gen3x4, NVMe 1.3 Read/Write: 2400/1750 MB/s
Liên hệ
NEW Ổ cứng di động ADATA AHV620S 1TB USB 3.2 Gen 1

Ổ cứng di động ADATA AHV620S 1TB USB 3.2 Gen 1

Dung lượng : 1TB Chất liệu : nhựa Kết nối : USB 3.2 Gen1 Bảo hành : 36 Tháng
Liên hệ
NEW Ổ cứng di động ADATA HC660 2TB USB 3.0

Ổ cứng di động ADATA HC660 2TB USB 3.0

Dung lượng : 2TB Chất liệu : Kim loại / nhựa Kết nối : USB 3.2 Gen1 Bảo hành : 3 năm
Liên hệ
NEW XPG INVADER
Mã SP:

XPG INVADER

3.000.000đ Liên hệ

XPG INVADER

● Màu Đen hoặc Màu Trắng ● Đèn Nền ARGB Phía Trước ● Bộ Điều Khiển XPG Prime™ ARGB Combo ● Tích Hợp Cổng I/O Tinh Tế ● Lưu Thông Khí Tốt nhờ Các Quạt Lắp Sẵn ● Có Bộ Lọc Bụi, Thiết Kế Dạng Nam Châm Có Thể Tháo Lắp ● Thiết Kế Tối Giản ● Tích Hợp Bộ Tản Nhiệt 360mm Phía Trước ● Tích Hợp Bộ Tản Nhiệt 240mm Phía Trên ● Tặng Kèm 2 Fan cao áp 120mm
Liên hệ
NEW XPG BATTLECRUISER
Mã SP:

XPG BATTLECRUISER

4.000.000đ Liên hệ

XPG BATTLECRUISER

Màu : Đen / Trắng Khung Kim Loại và các Tấm Ốp Làm Bằng Kính Bộ Điều Khiển Combo ARGB XPG PRIME™ Thiết Kế Làm Mát Hiệu Quả Thiết Kế Dạng Module Không Cần Dụng Cụ Bộ Lọc Bụi Nam Châm, và Tấm Ốp Phía Trước Cơ Cấu Quản Lý Dây Cáp Thông Minh Không Gian Bên Trong Quá Đủ cho Cài Đặt và Nâng Cấp Linh Hoạt trong Lựa Chọn Các Cổng I/O Bao Gồm 4 fan ARGB 120mmm
Liên hệ
NEW XPG CORE REACTOR 850W
Mã SP:

XPG CORE REACTOR 850W

4.000.000đ Liên hệ

XPG CORE REACTOR 850W

● Đã Được Chứng Nhận 80 Plus Gold ● Nhỏ Gọn với Thiết Kế Dạng Module ● Kết Cấu Quạt Thông Minh, Không Ồn ● Tụ Điện Cao Cấp 100% của Nhật Bản ● Bảo Vệ Đạt Chuẩn Công Nghiệp ● Bảo Hành 10 Năm
Liên hệ
NEW MIK Nexus M – Black
Mã SP:

MIK Nexus M – Black

800.000đ Liên hệ

MIK Nexus M – Black

+Hỗ trợ Mainboard: ITX, mATX +Kích thước : L 385 W 185 H 400mm +Cổng kết nối: 2*USB2.0 + 1*USB 3.0 + HD Audio +Hỗ trợ ổ đĩa: 2 x 3.5” | 2 x 2.5” +Khe mở rộng : 4x PCI Expansion Slots +Không bao gồm Fan +Hỗ trợ VGA: 340mm | CPU Cooler: 155mm +Nắp hông:nắp hông trái làm bằng kính cường lực +Thiết kế: hiện đại, nhiều khoảng trống để đi dây, đạt tính thẩm mỹ cao, hỗ trợ Rad Watercooling 240 /280mm, khoang lắp nguồn riêng biệt.
Liên hệ
NEW MIK Nexus M – Black/White
Mã SP:

MIK Nexus M – Black/White

800.000đ Liên hệ

MIK Nexus M – Black/White

+Hỗ trợ Mainboard: ITX, mATX +Kích thước : L 385 W 185 H 400mm +Cổng kết nối: 2*USB2.0 + 1*USB 3.0 + HD Audio +Hỗ trợ ổ đĩa: 2 x 3.5” | 2 x 2.5” +Khe mở rộng : 4x PCI Expansion Slots +Hỗ trợ VGA: 340mm | CPU Cooler: 155mm +Không bao gồm Fan +Nắp hông:nắp hông trái làm bằng kính cường lực +Thiết kế: hiện đại, nhiều khoảng trống để đi dây, đạt tính thẩm mỹ cao, hỗ trợ Rad Watercooling 240 /280mm, khoang lắp nguồn riêng biệt.
Liên hệ
NEW MIK Nexus M – Black/Red
Mã SP:

MIK Nexus M – Black/Red

800.000đ Liên hệ

MIK Nexus M – Black/Red

+Hỗ trợ Mainboard: ITX, mATX +Kích thước : L 385 W 185 H 400mm +Cổng kết nối: 2*USB2.0 + 1*USB 3.0 + HD Audio +Hỗ trợ ổ đĩa: 2 x 3.5” | 2 x 2.5” +Khe mở rộng : 4x PCI Expansion Slots +Hỗ trợ VGA: 340mm | CPU Cooler: 155mm +Không bao gồm Fan +Nắp hông:nắp hông trái làm bằng kính cường lực +Thiết kế: hiện đại, nhiều khoảng trống để đi dây, đạt tính thẩm mỹ cao, hỗ trợ Rad Watercooling 240 /280mm, khoang lắp nguồn riêng biệt.
Liên hệ
NEW MIK Nexus M – White
Mã SP:

MIK Nexus M – White

800.000đ Liên hệ

MIK Nexus M – White

+Hỗ trợ Mainboard: ITX, mATX +Kích thước : L 385 W 185 H 400mm +Cổng kết nối: 2*USB2.0 + 1*USB 3.0 + HD Audio +Hỗ trợ ổ đĩa: 2 x 3.5” | 2 x 2.5” +Khe mở rộng : 4x PCI Expansion Slots +Không bao gồm Fan +Hỗ trợ VGA: 340mm | CPU Cooler: 155mm +Nắp hông:nắp hông trái làm bằng kính cường lực +Thiết kế: hiện đại, nhiều khoảng trống để đi dây, đạt tính thẩm mỹ cao, hỗ trợ Rad Watercooling 240 /280mm, khoang lắp nguồn riêng biệt
Liên hệ
Mời bạn nhập email để nhận thông tin khuyến mãi

© 2021 Hoàng Tuấn Technology. All rights reserved

Phương thức thanh toán
Liên hệ Messeger