- ■ Độ phân giải 2MP Starlight HDCVI cảm biến CMOS 1/2.8” 25/30fps@1080P, Thời gian thực không trễ hình, ngõ ra tín hiệu HDCVI/ BNC ( Switchable)
- ■ Độ nhạy sáng tối thiểu 0.004Lux/F1.6, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống chói sáng(BLC,HLC), chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại đến 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh. Tích hợp Mic và 1 cổng audio in.Tích hợp cảm biến PIR. Tích hợp tính năng cảnh báo bằng đèn và còi hú.
- ■ Ống kính cố định 2.8mm, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, công suất 5.5W.
- ■ Chất liệu vỏ nhôm và nhựa , môi trường làm việc từ -40°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm, kích thước 144.7mm×76.7mm×146.4mm (5.70″×3.02″×5.76″), 0.55kg.
- Đầu ghi hình 4 kênh 4K, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD. Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.265+/H.264/H.264+.
- Độ phân giải camera 4*(AHD/TVI/CVI:8M; TVI/AHD: 5M; AHD/TVI/CVI: 4M; AHD/TVI: 3M;
- AHD/TVI/CVI: 1080P/720P; Analog: 960H)+2*network(MAX 5MP).
- + Hỗ trợ 1 kênh camera thông minh nhận diện khuôn mặt.
- + Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P.
- + Cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA/CVBS: 1920 × 1080P/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz,1024 × 768/60Hz.
- + Hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh. Chế độ ghi hình manual\Timer\Motion Detection\AI Alarm
- + Hỗ trợ kết nối camera IP tối đa 16*5MP/4MP/3MP/1080P/960P/720P(bandwidth ≤48M) (bandwidth ≤48M) với chuẩn tương tích Onvif 16.12.
- + Lưu trữ hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB. 2 cổng usb 2.0. Kết nối mạng 1 cổng RJ45(100M). Hỗ trợ điều kiển quay quét.
- + Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính bằng phần mềm, trình duyệt web IE, thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P. Chế độ chia màn hình 1/4/8/9.
- + Giao diện dễ sử dụng và hỗ trợ tiếng Việt.
- + Điện áp DC 12V/2A ≤6W. Công suất không ổ cứng
- + Môi trường làm việc10~55℃/10~90%, kích thước 260*215*43(mm),
- + Trọng lượng không ổ cứng 2kg. Chất liệu kim loại
- Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD. Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.265+/H.264/H.264+.
- Độ phân giải camera 4*(AHD/TVI/CVI:8M; TVI/AHD: 5M; AHD/TVI/CVI: 4M; AHD/TVI: 3M;
- AHD/TVI/CVI: 1080P/720P; Analog: 960H)+2*network(MAX 5MP).
- + Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P.
- + Cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA/CVBS: 1920 × 1080P/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz,1024 × 768/60Hz.
- + Hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh. Chế độ ghi hình manual\Timer\Motion Detection\AI Alarm
- + Hỗ trợ kết nối camera IP tối đa 16*5MP/4MP/3MP/1080P/960P/720P(bandwidth ≤48M) (bandwidth ≤48M) với chuẩn tương tích Onvif 16.12.
- +Lưu trữ hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB. 2 cổng usb 2.0. Kết nối mạng 1 cổng RJ45(100M). Hỗ trợ điều kiển quay quét.
- + Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính bằng phần mềm, trình duyệt web IE, thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P. Chế độ chia màn hình 1/4/8/9.
- + Giao diện dễ sử dụng và hỗ trợ tiếng Việt.
- +Điện áp DC 12V/2A ≤6W. Công suất không ổ cứng
- + Môi trường làm việc10~55℃/10~90%, kích thước 260*215*43(mm),
- + Trọng lượng không ổ cứng 2kg. Chất liệu kim loại
- Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD.
- Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264. Độ phân giải 4CH 5M_Lite@10fps, 4CH 4M_Lite@15fps, 4CH 1080p@15fps, 4CH 3MP_Lite@15fps, 4CH 1080N@25fps.
- + Hỗ trợ 1 kênh camera thông minh nhận diện khuôn mặt.
- + Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA. Hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh. Chế độ ghi hình manual\Timer\Motion Detection\AI Alarm
- + Hỗ trợ kết nối camera IP tối đa 9*5MP/4MP/3MP/1080P/960P/720P (bandwidth ≤48M) với chuẩn tương tích Onvif 16.12.
- + Lưu trữ hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB. 2 cổng usb 2.0. Kết nối mạng 1 cổng RJ45(100M). Hỗ trợ điều kiển quay quét.
- + Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính bằng phần mềm, trình duyệt web IE, thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P. Chế độ chia màn hình 1/4/8/9.
- + Giao diện dễ sử dụng và hỗ trợ tiếng Việt.
- + Điện áp DC 12V/2A ≤4W. Công suất không ổ cứng
- + Môi trường làm việc10~55℃/10~90%, kích thước 260*215*43(mm),
- + Trọng lượng không ổ cứng 1.9kg. Chất liệu kim loại
- Camera thân ống AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 60m
- + Ống kính thay đổi tiêu cự 2.8-12mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước 220(W) x 80(H) x 80(D)mm, 1.4kg
- Camera thân ống AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 40m
- + Ống kính thay đổi tiêu cự 2.8-12mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước 211(W) x 92(H) x 90(D)mm , 1.4kg