- E-DRA - EK398L - Beta
- Màu sắc: Off White + Gray
- Giao diện: Bluetooth/2.4Ghz
- Số lượng phím: 98 phím
- Switch: EDRA (Blue / Brown / Red)
- Keycaps: ABS Doubleshot
- Led: No LED
- Antighosting: full antishosting key
- Cân nặng: 734 + 5g
- Kích thước: 391.4*142*41mm
- Pin: 2x AAA
- Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7,8,10
- Key thích hợp cho Game thủ với mức giá phù hợp.
- EDRA - EK3898X - Beta
- Màu sắc: Gray + Black
- Giao diện: USB 2.0
- Số lượng phím: 99 phím
- Switch: Optical Blue Switch (100M lifetimes)
- Keycaps: Double-Injection EN layout
- Led: rainbows
- Antighosting: full antishosting key
- Cân nặng: 960 + 10g
- Kích thước: 378*133.5*38.5mm
- Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7,8,10
- Key thích hợp cho Game thủ với mức giá phù hợp.
- Bàn phím cơ DareU EK1280x Black Grey Optical switch
- Sử dụng switch quang cơ cao cấp, chống nước chống bụi
- LED Rainbow theo vùng
- Keycap ABS Double shot 2 màu đẹp mắt
- Bền bỉ thích hợp cho người dùng cá nhân và kinh doanh game net
- Kích thước: 83x33x63cm
- Chất liệu: Da PU cao cấp
- Phiên bản: 2024
- Sử dụng đệm cao su và nhiều lớp nệm
- Trọng lượng: 17Kgs
- Tay: Cố định
- Cơ ngả 180 độ và có thể điều chỉnh ben hơi lên xuống
- Màu sắc: Trắng-đen
- Kích thước: 83x33x63cm
- Chất liệu: Da PU cao cấp
- Phiên bản: 2024
- Sử dụng đệm cao su và nhiều lớp nệm
- Trọng lượng: 17Kgs
- Tay: Cố định
- Cơ ngả 180 độ và có thể điều chỉnh ben hơi lên xuống
- Màu sắc: Đỏ-đen
- Kích thước: 27 inch, tỷ lệ 16:9
- Tấm nền: Fast IPS, độ phân giải QHD 2K (2560x1440)
- Tần số quét: 155Hz
- Thời gian đáp ứng: 5ms (GTG), 1ms (MPRT)
- Độ sáng: 300 cd/m², độ tương phản 1000:1, hiển thị 16.7 triệu màu
- Độ phủ màu: DCI-P3 90%
- Góc nhìn: 178°(H)/178°(V)
- Công nghệ đồng bộ hình ảnh: G-Sync và FreeSync — giảm xé hình, giật khung hình
- Kết nối: DisplayPort, 2x HDMI 1.4, USB-C (65W), audio out
- Phù hợp: game thủ, dân đồ họa, streamer, dân văn phòng cần màn hình đa nhiệm
- Sử dụng tụ điện của Nhật Bản
- Quạt thủy lực thông minh (HYB) 120mm
- Chế độ bảo vệ OVP / OPP / SCP / UVP / OCP / OTP
- Hỗ trợ card đồ họa PCIe Gen 5.0
- Kết nối PCIE 5.0 chất lượng cao với đầu ra 600W
- Chứng nhận 80 PLUS Gold
- Công suất 1000W
- Thiết kế dạng dây full modular
- Chứng nhận 80 PLUS bronze: hiệu suất lên tới 89%
- Tụ điện nhật bản 100%
- Quạt trục thủy lực 120mm (HYB)
- Single +12V rail
- Tiêu chuẩn ErP LOT6 2013 (<0,5W ở chế độ chờ)
- Tiêu chuẩn an toàn OPP / UVP / OVP / SCP / OCP
- Màn hình cong AOC C27G2Z
- Độ phân giải: 1928 x 1080 (FHD)
- Tấm nền: 27 inch VA
- Tốc độ phản hồi: 0.5ms (MPRT)
- Tần số quét: 240Hz
- Cổng kết nối: 2x HDMI 2.0, 1x DisplayPort 1.2, Headphone out 3.5mm
- Tên mã: RAPTOR Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
- Số lõi: 24 / Số luồng: 32
- Số P-core: 8 / Số E-core: 16
- Tần số turbo tối đa: 5.8 GHz
- Tần số cơ sở của P-core: 3.0 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.4 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 32 MB)
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 253 W)
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên, tản nhiệt tốt
- Yêu cầu VGA: Có
- Tên mã: Alder Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
- Số lõi: 16 / Số luồng: 24
- Số P-core: 8 / Số E-core: 8
- Tần số turbo tối đa: 5.2 GHz
- Tần số cơ sở của P-core: 3.2 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.1 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 14 MB)
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 241 W)
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên
- Yêu cầu VGA: Không
- Tên mã: RAPTOR Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
- Số lõi: 10 / Số luồng: 16
- Số P-core: 6 / Số E-core: 4
- Tần số turbo tối đa: 4.6 GHz
- Tần số cơ sở của P-core: 2.5 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 4.6 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 20 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 9.5 MB)
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất turbo Tối đa: 148 W)
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Bo mạch đề nghị: Intel B660 hoặc B760 trở lên
- Yêu cầu VGA: Không
- Tên mã: Comet Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 14nm
- Số lõi: 6 / Số luồng: 12
- Tần số turbo tối đa: 4.3 GHz
- Tần số cơ sở: 2.9 GHz
- Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4
- Hỗ trợ socket: FCLGA1200
- Bo mạch đề nghị: H510 hoặc B560
- Yêu cầu VGA: Có
- Lõi CUDA: 5888
- Xung nhịp tăng: 2535MHz
- 1-Click OC Clock: 2550MHz
- Tốc độ bộ nhớ: 21 Gbps
- Cấu hình bộ nhớ tiêu chuẩn: 12GB
- Chiều rộng giao diện bộ nhớ 192-bit GDDR6X
- Băng thông bộ nhớ: 504 GB/giây