- Sử dụng tụ điện của Nhật Bản
- Quạt thủy lực thông minh (HYB) 120mm
- Chế độ bảo vệ OVP / OPP / SCP / UVP / OCP / OTP
- Hỗ trợ card đồ họa PCIe Gen 5.0
- Kết nối PCIE 5.0 chất lượng cao với đầu ra 600W
- Chứng nhận 80 PLUS Gold
- Công suất 1000W
- Thiết kế dạng dây full modular
- Chứng nhận 80 PLUS bronze: hiệu suất lên tới 89%
- Tụ điện nhật bản 100%
- Quạt trục thủy lực 120mm (HYB)
- Single +12V rail
- Tiêu chuẩn ErP LOT6 2013 (<0,5W ở chế độ chờ)
- Tiêu chuẩn an toàn OPP / UVP / OVP / SCP / OCP
- Tay cầm chơi game không dây MSI Force GC30 V2
- Chuẩn kết nối: Wireless 2.4Ghz / Có dây
- Tích hợp mô tơ rung kép
- Nâng cấp chất lượng nút bấm bền bỉ hơn và mang lại cảm giác bấm tốt
- Đi kèm miếng cover D-pad dễ dàng thay thế để thay đổi cách chơi phù với từng người
- Dung lượng pin 600mAH mang lại thời lượng lên đến 8h chơi liên tục
- Tương thích với PC và Android
- Loại màn hình: Màn hình cong
- Tỉ lệ: 16:9
- Kích thước: 27 inch
- Tấm nền: VA
- Độ phân giải: FHD (1920 x 1080)
- Tốc độ làm mới: 165Hz
- Thời gian đáp ứng: MPRT 1ms
- Cổng kết nối: DP1.2×1,HDMI1.4×2
- Phụ kiện: Cáp nguồn , cáp DP
- Màn hình cong AOC C27G2Z
- Độ phân giải: 1928 x 1080 (FHD)
- Tấm nền: 27 inch VA
- Tốc độ phản hồi: 0.5ms (MPRT)
- Tần số quét: 240Hz
- Cổng kết nối: 2x HDMI 2.0, 1x DisplayPort 1.2, Headphone out 3.5mm
- Tên mã: RAPTOR Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
- Số lõi: 24 / Số luồng: 32
- Số P-core: 8 / Số E-core: 16
- Tần số turbo tối đa: 5.8 GHz
- Tần số cơ sở của P-core: 3.0 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.4 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 32 MB)
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 253 W)
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên, tản nhiệt tốt
- Yêu cầu VGA: Có
- Tên mã: Alder Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
- Số lõi: 16 / Số luồng: 24
- Số P-core: 8 / Số E-core: 8
- Tần số turbo tối đa: 5.2 GHz
- Tần số cơ sở của P-core: 3.2 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.1 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 14 MB)
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 241 W)
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Bo mạch đề nghị: Z690 hoặc Z790 trở lên
- Yêu cầu VGA: Không
- Tên mã: RAPTOR Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
- Số lõi: 10 / Số luồng: 16
- Số P-core: 6 / Số E-core: 4
- Tần số turbo tối đa: 4.6 GHz
- Tần số cơ sở của P-core: 2.5 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 4.6 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 20 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 9.5 MB)
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất turbo Tối đa: 148 W)
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Bo mạch đề nghị: Intel B660 hoặc B760 trở lên
- Yêu cầu VGA: Không
- Tên mã: Comet Lake
- Thuật in thạch bản: Intel 14nm
- Số lõi: 6 / Số luồng: 12
- Tần số turbo tối đa: 4.3 GHz
- Tần số cơ sở: 2.9 GHz
- Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB
- Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4
- Hỗ trợ socket: FCLGA1200
- Bo mạch đề nghị: H510 hoặc B560
- Yêu cầu VGA: Có
- Lõi CUDA: 5888
- Xung nhịp tăng: 2535MHz
- 1-Click OC Clock: 2550MHz
- Tốc độ bộ nhớ: 21 Gbps
- Cấu hình bộ nhớ tiêu chuẩn: 12GB
- Chiều rộng giao diện bộ nhớ 192-bit GDDR6X
- Băng thông bộ nhớ: 504 GB/giây
- Nhân CUDA: 3072
- Xung nhịp: 2505 MHz
- Dung lượng bộ nhớ: 8GB GDDR6
- Cổng kết nối: DisplayPort x 3 (v1.4a) x HDMI™ x 1 (Hỗ trợ HDR 4K@120Hz và HDR 8K@60Hz
- Nguồn khuyến nghị: 550W