- Camera thân ống AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 5.0M Lite cảm biến 1/3" CMOS Sensor " AHD/TVI:5M@20fps/12.5fps,4M@30fps, thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu kim loại. chuẩn chống nước IP66
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 151(W) x 64(H) x 65.5(D)mm, 700g
- Camera hỗ trợ AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 5.0M Lite cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu kim loại. chuẩn chống nước IP66
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước94.5x76(H)mm, 450g
- Camera hỗ trợ AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 5.0M Lite cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu kim loại. chuẩn chống nước IP66
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 90.5(W) x 80(H) x 80(D)mm, 400g
- Camera hỗ trợ AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 5.0M Lite cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu vỏ nhựa. Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- +Kích thước 90.5(W) x 80(H) x 80(D)mm, 300g
- Camera thân ống AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 40m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 170(W) x 110(H) x 101(D)mm ,1.65g
- Camera thân ống AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 2.0 Megapixel cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 30m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu vỏ kim loại. chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 151(W) x 64(H) x 65.5(D)mm, 700g
- Camera Dome AHD/CVI/TVI/Analong 1/3" CMOS sensor
- + Độ phân giải 2.0Megapixel, 1/2.3" CMOS sensor. 8M@15fps, 5M@20fps/12.5fps, 4M/2M@30fps/25fps. DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F1,85, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR).OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng DWDR, chống nhiễu (3DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ sắt. IP67
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 94.5x76(H)mm, 450g
- Camera Dome AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu vỏ kim loại. Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 90.5(W) x 80(H) x 80(D)mm, 400g
- Camera thân AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 60m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 170(W) x 110(H) x 101(D)mm, 165g
- Camera thân AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 30m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước 165(W) x 62(H) x 68(D)mm ,650g
- Camera thân ống AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động với lens 8MP
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước 151(W) x 64(H) x 65.5(D)mm, 700g
- Camera thân AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 30m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước 151(W) x 64(H) x 65.5(D)mm, 650g
- Camera thân ống AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động với lens 8MP
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước 151(W) x 64(H) x 65.5(D)mm, 700g
- Camera Dome AHD/CVI/TVI/Analong 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP66
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước ¢93 x 74(H) mm, 400g
- Camera Dome AHD/CVI/TVI/Analong 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. IP66
- + Môi trường làm việc từ -10℃ ~ +60℃ RH95% Max
- + Kích thước ¢93 x 74(H) mm, 400g
- Camera hỗ trợ AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, 1/2.8" SONY Starvis Back-illuminated
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD.
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6
- + Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu vỏ nhựa. Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 90.5(W) x 80(H) x 80(D)mm, 300g
- Camera thân AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG 1/3" CMOS Sensor
- + Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến 1/3" CMOS Sensor. AHD/TVI 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, Chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- +Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu kim loại. IP66
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 151(W) x 64(H) x 65.5(D)mm , 700g
- Camera Dome AHD/HDCVI/HDTVI/ANALOG, tích hợp OSD
- + Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến 1/3" CMOS Sensor " 25/30fps@1080P(1920×1080) thời gian thực không trễ hình 1080P/960H, chống ngược sáng DWDR, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT,
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 20m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F2.0.
- +Điện áp DC12V±10%,550mA.
- + Chất liệu vỏ nhựa.
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 90.5(W) x 80(H) x 80(D)mm, 300g
- Camera thân AHD/CVI/TVI/Analog 1/2.8" SONY Starvis Back.
- Full color Starlight cho hình ảnh có màu ở ánh sáng cực thấp
- + Độ phân giải 2.0Megapixel 1/2.8" SONY. AHD/TVI/CVI: 30fps/25fps@ 1080P, UTC, OSD,
- + Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR). OSD, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống ngược sáng WDR, chống nhiễu (3D-DNR), IR-CUT.
- + Hồng ngoại thông minh, tầm xa 60m
- + Ống kính cố định 3.6mm/F1.6. Màn chập tự động
- + Điện áp DC12V±10%,550mA,
- + Chất liệu vỏ kim loại. Chuẩn chống nước IP67
- + Môi trường làm việc từ -10°C~+60°C
- + Kích thước 170(W)x75(H)x77(D)mm , 770g
- Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
- - CPU Intel Core i5-9400F
- - TẢN NHIỆT KHÍ CPU SE-234-RGB
- - Mainboard MSI Z390-A PRO
- - Ram GSKILL 8gb DDR4 Bus 2666
- - VGA MSI GeForce RTX 2060 SUPER VENTUS OC
- - Ổ cứng SSD Plextor PX-256S3C 256GB 2.5" SATA 3
- - "Nguồn máy tính Ximatek x650
- - Vỏ case MSI MAG VAMPIRIC 010
- Cấu hình có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước
- - CPU AMD Ryzen 5 3400G
- - Bo mạch chính MSI B450M-A PRO MAX
- - Ram GSKILL 8GB DDR4 Bus 2666
- - Ổ Cứng SSD KINGSPEC 128GB
- - Nguồn máy tính XIMATEK X550
- - VỎ CASE GAMEMAX Fortress TG
- Cấu hình có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước
- - CPU Intel Core i3 -9100F (3.6 up 4.20GHz / 4 nhân 4 luồng)
- - Mainboard MSI B365M PRO-VH
- - Ram GSKILL 8GB DDR4 Bus 2666
- - VGA MSI Radeon RX 580 ARMOR 8G OC
- - Ổ cứng SSD KINGSPEC 128GB
- - Nguồn máy tính XIMATEK X550
- - Vỏ case XIGMATEK GEMINI QUEEN EN43835 (Hồng)/ hoặc vỏ case XIGMATEK GEMINI ARTIC (Trắng)/ XIGMATEK GEMINI (Đen)
- Hình ảnh sản phẩm minh họa, cấu hình có thể thay đổi theo thời gian cho phù hợp
- Tai nghe DareU EH925 7.1 RGB
- Tai nghe Over Ear LED RGB 16.8 triệu màu Driver: Φ53mm
- Hiệu ứng: giả lập 7.1
- Kết nối: USB Đệm tai: da mềm
- Headband: kim loại Frequency Range: 20Hz-20KHz Dây: 2.0m
- Trọng lượng: 300 +/- 10g
- Tai nghe DareU EH925s 7.1 RGB
- PHIÊN BẢN NÂNG CẤP VỚI MIC tháo rời
- Tai nghe Over Ear LED RGB 16.8 triệu màu Driver: Φ53mm
- Hiệu ứng: giả lập 7.1
- Kết nối: USB Đệm tai: da mềm
- Headband: kim loại Frequency Range: 20Hz-20KHz Dây: 2.0m
- Trọng lượng: 300 +/- 10g
- Tai nghe DareU VH350S 7.1 Driver: Φ40mm * 10 mm(H)
- Hiệu ứng: giả lập 7.1
- Kết nối: USB Đệm tai: da mềm
- Headband: kim loại Frequency Range: 20Hz-20KHz Dây: 2.4m
- Trọng lượng: 300 +/- 10g
- Tai nghe DareU VH350SE
- Phiên bản không hộp Driver: Φ40mm * 10 mm(H)
- Kết nối: USB (LED) + 3.5mm Đệm tai: da mềm
- Headband: kim loại Frequency Range: 20Hz-20KHz Dây: 2.4m
- Trọng lượng: 300 +/- 10
- Tai nghe DareU EH722s 7.1
- Tai nghe Over Ear - MULTI LED Driver: Φ50mm * 10 mm(H)
- Hiệu ứng: giả lập 7.1
- Kết nối: USB Đệm tai: da mềm
- Headband: kim loại Frequency Range: 20Hz-20KHz Dây: 2.4m
- Trọng lượng: 300 +/- 10g
- - Tai nghe Kingston HyperX Cloud Revolver S
- - Chất lượng âm thanh tiêu chuẩn như trong phòng thu
- - USB soudcard cho hiệu ứng âm thanh 7.1
- - Đệm tai bọt biển bọc da cao cấp
- - Khung thép loại siêu bền
- - Micro tháo rời được, có lọc tạp âm
- - Driver 50mm thế hệ mới nhất
- - Hỗ trợ đa nền tảng phần cứng
- Tai nghe Kingston HyperX Cloud Stinger - Chất âm hài hòa, chi tiết, phù hợp với nhiều thể loại game cả bắn sung và chiến thuật - Thiết kế cải tiến hoàn toàn so với dòng Cloud, phù hợp hơn cho Gamnet như: dây cáp liền, cao su chống xoắn rối, Mic liền gập lên là tắt rất tiện lợi, chỉnh volume tích hợp trên củ tai,... Hạn chế tối đa hỏng hóc, mất mát với phòng game cao cấp - Tai nghe thiết kế chắc chắn, gọng thép, củ tai mút hoạt tính bọc da rất thoáng mát và mềm. Có thể nghe trong thời gian dài không gây mỏi
- Tai nghe Kingston HyperX Cloud II Mã giảm giá: KHX-HSCP-RD Bộ chuyển đổi: động đường kính 53mm Tần số phản hồi: 15Hz–25,000 Hz SPL định mức: 98±3dB Dạng tai nghe: đóng Trở kháng định mức: 60 Ω mỗi bên T.H.D.: < 2% Mức điện năng tiêu thụ: 150mW Hướng âm quanh tai: tròn Phát tán tiếng ồn: xấp xỉ 20 dBa Trọng lực cầu tai: 5N Trọng lượng với mic và cáp: 320g Chiều dài và dạng cáp: 1m + 2m mở rộng Kết nối: Cổng kết nối đơn stereo 3.5mm Microphone: Bộ chuyển đổi: tụ màng electret Mẫu phân cực: cac-đi-ot Tần số phản hồi: 50-18,000 Hz Nguyên tắc hoạt động: gradien áp suất Nguồn: nguồn AB Hiệu điện thế sử dụng: 2V Điện năng tiêu thụ: tối đa 0.5 mA Trở kháng định mức: ≤2.2 kΩ Hiệu điện thế đoạn mạch: ở f = 1 kHz: 20 mV / Pa THD: 2% ở f = 1 kHz SPL tối đa: 105dB SPL (THD≤1.0% ở 1 KHz) Độ ồn mic: -39±3dB Quãng bắt âm: 150mm (bao gồm khuỷu) Đường kính: 6*5 mm Kết nối: Cổng kết nối đơn stereo 3.5mm